100 từ Tây Tạng thiết yếu theo chủ đề
Kiểm tra từ vựng
Kiểm tra kiến thức từ vựng
mi
người
khyim
nhà
chu
nước
me
lửa
sa
đất
lung
gió
nyima
mặt trời; ngày
dawa
mặt trăng; tháng
karma
ngôi sao
nam
bầu trời
ta
ngựa
khi
chó
ja
chim; gà
nya
cá
lang
bò đực
luk
cừu
ra
dê
go
đầu
mik
mắt
nawa
tai
kha
miệng
lakpa
tay
kangpa
chân
lü
thân thể
sem
tâm
ama
mẹ
apha
cha
pu
con trai
pumo
con gái
lama
lạt ma, thầy
pö
Tây Tạng
lhasa
Lhasa
gyanak
Trung Quốc
gyagar
Ấn Độ
trongkhyer
thành phố
karpo
trắng
marpo
đỏ
nakpo
đen
serpo
vàng
ngönpo
xanh
jangkhu
xanh lá
chik
một
nyi
hai
sum
ba
shi
bốn
nga
năm
truk
sáu
dün
bảy
gye
tám
gu
chín
chu
mười
chenpo
lớn
chungchung
nhỏ
sangpo
tốt
tukpo
xấu
ringpo
dài
thungthung
ngắn
sarpa
mới
nyingpa
cũ
sa
ăn
thung
uống
dro
đi
ong
đến
de
ngồi
che
làm
she
biết
thong
thấy
nyo
mua
she
nói
ja
trà
sha
thịt
dre
gạo
mar
bơ
tsha
nóng; muối
tep
sách
go
cửa
do
đá
shing
cây; gỗ
ri
núi
tsho
hồ
chö
pháp
sanggye
Phật
gendün
tăng đoàn
kyap
nương tựa
jangchup
giác ngộ
tering
hôm nay
khasang
hôm qua
sangnyin
ngày mai
tanda
bây giờ
yö
có
me
không có
re
là
yin
là (ngôi 1)
min
không phải
di
đây
te
đó
nga
tôi
khyerang
bạn (lịch sự)
kho
anh ấy
mo
cô ấy